Residential ESS

X3-IES-A

  • 5K / 10K / 15K

Phiên bản này có thiết kế toàn diện và gọn nhẹ, dễ dàng lắp đặt, mở rộng và bảo trì. Công nghệ sưởi pin tích hợp sẵn giúp thiết bị hoạt động ổn định trong điều kiện cực lạnh xuống đến -30°C, lý tưởng cho nhiều kiểu khí hậu. Hình thức nhỏ gọn giúp tích hợp hoàn hảo vào cả hệ thống dân dụng và thương mại, kết hợp tính thẩm mỹ và hiệu suất.

X3-IES-A hỗ trợ quản lý tải thông minh (như bơm nhiệt, bộ sạc EV) và tích hợp các chiến lược 24/7 TOU (thời gian sử dụng) để cạo đỉnh hiệu quả. Khả năng tương thích với các giải pháp đo lường không dây giúp tối ưu năng lượng theo thời gian thực—vừa tối đa đầu ra vừa tối thiểu chi phí, đồng thời sẵn sàng tích hợp VPP trong tương lai.

All In One Design

  • Plug and play, expandable and installation easily

  • Light weighted, sleek and aesthetically pleasing

  • Battery heating technology, -30'C extremeenvironment operation

Safe and Reliable

  • lP66 protection level

  • AC SPD type ll, always guarding the inverter

  • AFCl optional


Intelligent

  • Al ready, forecasting solar generation and homeconsumption, smart energy management strategy

  • VPP ready, SolaX cloud support resource aggregator(IEEE2030.5.OpenADR)

Economically Efficient

  • Support intelligent loads management(e.g.Heatpump, EV charger), combining with 7x24h ToU toachieve efficient peak shaving

  • Support Wireless meter solution, DataHub1000 required

Product Parameters

  • X3-IES-15K-A
  • X3-IES-10K-A
  • X3-IES-5K-A
  • X3-IES-15K-A
    • INPUT AC

      Nominal AC power [VA]

      15000

      Max. AC current [A]

      24


    • OUTPUT AC (On-Grid)

      Rated grid voltage(AC voltage range) [V]

      3P4W, 380 / 400

      Rated AC output current [A]21.8


    • BATTERY

      Battery voltage range [V]

      160-800

      Battery module

      TP-HS50E

      Battery type

      Li-ion (LFP)


    • GENERAL DATA (INVERTER)

      Dimensions (W x H x D) [mm]

      717 × 405 × 209.5

      Protection class

      IP66


  • X3-IES-10K-A
    • INPUT AC

      Nominal AC power [VA]

      10000

      Max. AC current [A]

      14.5


    • OUTPUT AC (On-Grid)

      Rated grid voltage(AC voltage range) [V]

      3P4W, 380 / 400

      Rated AC output current [A]14.5


    • BATTERY

      Battery voltage range [V]

      160-800

      Battery module

      TP-HS50E

      Battery type

      Li-ion (LFP)


    • GENERAL DATA (INVERTER)

      Dimensions (W x H x D) [mm]

      717 × 405 × 209.5

      Protection class

      IP66


  • X3-IES-5K-A
    • INPUT AC

      Nominal AC power [VA]

      5000

      Max. AC current [A]

      8


    • OUTPUT AC (On-Grid)

      Rated grid voltage(AC voltage range) [V]

      3P4W, 380 / 400

      Rated AC output current [A]7.3


    • BATTERY

      Battery voltage range [V]

      160-800

      Battery module

      TP-HS50E

      Battery type

      Li-ion (LFP)


    • GENERAL DATA (INVERTER)

      Dimensions (W x H x D) [mm]

      717 × 405 × 209.5

      Protection class

      IP66


Tải dữ liệu

  • Bảng dữ liệu
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn cài đặt nhanh
Tiếng Anh
Tiếng Việt
  • Tên tệp
    Ngôn ngữ
    Định dạng
    Kích thước
    Cập nhật gần nhất
    Tải xuống

Đến bản tin mới nhất

Luôn dẫn đầu với các bản cập nhật mới nhất của SolaX!

Tôi đồng ý nhận email quảng cáo từ SolaX Power

Đăng ký nhận Bản tin của chúng tôi
  • *

    Tôi đồng ý nhận email quảng cáo từ SolaX Power

  • Gửi