Residential ESS

X1-IES-A

  • 3.7K-A/5K-A/6K-A/8K-A

X1-IES-A có thiết kế gọn nhẹ và toàn diện, vừa đẹp mắt vừa vận hành hiệu quả. Với công nghệ sưởi pin tích hợp sẵn, thiết bị đảm bảo hoạt động ổn định ngay cả trong điều kiện cực lạnh xuống đến -30°C, phù hợp với nhiều kiểu khí hậu và các tình huống không nối lưới.

Product Advantage

X1-IES-A hỗ trợ dòng sạc/xả lên đến 50A và cho phép vượt công suất đầu vào PV 200%, khai thác tối đa năng lượng mặt trời. Sản phẩm cũng đạt đầu ra EPS lên đến 200% trong 10 giây, đảm bảo hỗ trợ được các thiết bị quan trọng khi mất điện.

High Reliability

  • AFCI optional

  • Rapid shutdown optional

  • Type II SPD on AC&DC side

  • Cobalt free LiFePO4 Battery


Money Saving

  • 7X24 Time of Use (ToU)


AI Driven Energy Management

  • Smart Schedule

  • Intelligent loads management

  • Smart Scene


Robust Backup

  • <10ms switchover time

  • 200% EPS overload for 10 sec

  • Max. 50A charging/discharging rate


Product Parameters

  • X1-IES-3.7K-A
  • X1-IES-5K-A
  • X1-IES-6K-A
  • X1-IES-8K-A
  • X1-IES-3.7K-A
    • INPUT AC

      Nominal AC power [VA]

      3680

      Max. AC current [A]

      16


    • OUTPUT AC (On-Grid)

      Rated grid voltage(AC voltage range) [V]

      220 / 230 / 240

      Rated AC output current [A]16


    • BATTERY

      Battery voltage range [V]

      80-480

      Battery module

      TP-HS50E

      Battery type

      Li-ion (LFP)


    • GENERAL DATA (INVERTER)

      Dimensions (W x H x D) [mm]

      717 × 350 × 210

      Protection class

      IP66



  • X1-IES-5K-A
    • INPUT AC

      Nominal AC power [VA]

      5000

      Max. AC current [A]

      21.8


    • OUTPUT AC (On-Grid)

      Rated grid voltage(AC voltage range) [V]

      220 / 230 / 240

      Rated AC output current [A]21.8


    • BATTERY

      Battery voltage range [V]

      80-480

      Battery module

      TP-HS50E

      Battery type

      Li-ion (LFP)


    • GENERAL DATA (INVERTER)

      Dimensions (W x H x D) [mm]

      717 × 350 × 210

      Protection class

      IP66



  • X1-IES-6K-A
    • INPUT AC

      Nominal AC power [VA]

      6000

      Max. AC current [A]

      28.7


    • OUTPUT AC (On-Grid)

      Rated grid voltage(AC voltage range) [V]

      220 / 230 / 240

      Rated AC output current [A]26.1


    • BATTERY

      Battery voltage range [V]

      80-480

      Battery module

      TP-HS50E

      Battery type

      Li-ion (LFP)


    • GENERAL DATA (INVERTER)

      Dimensions (W x H x D) [mm]

      717 × 350 × 210

      Protection class

      IP66



  • X1-IES-8K-A
    • INPUT AC

      Nominal AC power [VA]

      8000

      Max. AC current [A]

      34.8


    • OUTPUT AC (On-Grid)

      Rated grid voltage(AC voltage range) [V]

      220 / 230 / 240

      Rated AC output current [A]34.8


    • BATTERY

      Battery voltage range [V]

      80-480

      Battery module

      TP-HS50E

      Battery type

      Li-ion (LFP)


    • GENERAL DATA (INVERTER)

      Dimensions (W x H x D) [mm]

      717 × 350 × 210

      Protection class

      IP66



Tải dữ liệu

  • Bảng dữ liệu
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn cài đặt nhanh
Tiếng Anh
Tiếng Việt
  • Tên tệp
    Ngôn ngữ
    Định dạng
    Kích thước
    Cập nhật gần nhất
    Tải xuống

Đến bản tin mới nhất

Luôn dẫn đầu với các bản cập nhật mới nhất của SolaX!

Tôi đồng ý nhận email quảng cáo từ SolaX Power

Đăng ký nhận Bản tin của chúng tôi
  • *

    Tôi đồng ý nhận email quảng cáo từ SolaX Power

  • Gửi